Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET KON TUM.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Test 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:31' 01-05-2009
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:31' 01-05-2009
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Full name:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Class: 5 . . . .
Mark
Remarks of teacher
I. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
1. Old ><. . . . . . . . . . 3. Ugly ><. . . . . . . . .
2. Tall ><. . . . . . . . . 4. Fat ><. . . . . . . . .
II. Gạch chân đáp án đúng:
1. This is (crayon / a crayon / crayons).
2. What are these? (They / It / This) are cassettes.
3. How many pencil cases? (Three / one / a) pencilcases.
4. This is my father. (She / He / It) is tall and thin.
5. These are my (sister / a sister / sisters).
6. How many (boy / a boy / boys)? One boy.
7. Who’s she? She’s my (grandmother / grandfather / brother).
8. He’s my (mother / sister / friend).
III. Gạch chân từ khác loại:
1.Young , old , pretty , thin , mother.
2. Friend , mother , father , sister , grandfather.
3. Marker , crayon , fish , cassette , sneaker.
4. Short, ugly, tall, brown, fat
IV. Mỗi câu có một từ sai. Hãy gạch chân từ sai đó, rồi viết lại câu đúng:
1. These is my pencil cases . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. These are cassette. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. This is my mother. He is young. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. How many sneaker? one sneaker. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
THE END./.
Mark
Remarks of teacher
I. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
1. Old ><. . . . . . . . . . 3. Ugly ><. . . . . . . . .
2. Tall ><. . . . . . . . . 4. Fat ><. . . . . . . . .
II. Gạch chân đáp án đúng:
1. This is (crayon / a crayon / crayons).
2. What are these? (They / It / This) are cassettes.
3. How many pencil cases? (Three / one / a) pencilcases.
4. This is my father. (She / He / It) is tall and thin.
5. These are my (sister / a sister / sisters).
6. How many (boy / a boy / boys)? One boy.
7. Who’s she? She’s my (grandmother / grandfather / brother).
8. He’s my (mother / sister / friend).
III. Gạch chân từ khác loại:
1.Young , old , pretty , thin , mother.
2. Friend , mother , father , sister , grandfather.
3. Marker , crayon , fish , cassette , sneaker.
4. Short, ugly, tall, brown, fat
IV. Mỗi câu có một từ sai. Hãy gạch chân từ sai đó, rồi viết lại câu đúng:
1. These is my pencil cases . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. These are cassette. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. This is my mother. He is young. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. How many sneaker? one sneaker. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
THE END./.
 







Các ý kiến mới nhất