Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET KON TUM.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề thi học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 19h:47' 05-05-2021
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 1106
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 19h:47' 05-05-2021
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 1106
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn tập
Phần 1:trắc nghiệm
Câu 1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 9 chục và 8 đơn vị B. 8 chục và 9 đơn vị C. 8 và 9
Câu 2. 34cm + 5 cm = ?
A. 93cm B. 39 C.. 39cm
Câu 3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 22 con B. 26 con C. 28 con
Câu 4. Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?
A. 10 B. 9 C. 11
Câu 5. Số “Bốn mươi tư” viết là:
A. 40 B. 04 C. 44.
Câu 6. 20 cm + 60 cm – 50 cm =
A. 30 B. 80cm C. 30cm
Câu 7. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bong hoa hồng Lan hái được là 1 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?
A. 37 bông. B. 35 bông C. 26 bông D. 16 bông
Phần 2: Tự luận
Câu 1: a) Đặt tính rồi tính:
12 + 65 45 - 4 2 + 60 99 - 52
………………………………………………………………………………………………………….……………….…….………………
………………………………………………………………………………………………………………………………….………….………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Tính: 43 cm + 16 cm = ……….. 79 cm – 5 cm = ………..
Câu 2: Viết các số: 14, 67, 87, 23, 45.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..………..
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
……….. hình vuông.
……….. hình tam giác.
Câu 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Cửa hàng còn lại (chiếc xe đạp
Câu 5:a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
=
46
Môn TV
1. Nối cụm từ thành câu đúng ( 1 điểm)
2. Bài tập Điền vào chỗ chấm (3 điểm):
a) Điền vần ai hay ay ?
hoa mai……. t…… chân c….... bảng
b) Điền c, k hay q?
thanh …..iếm đu …….uay cứng …..áp
c) Điền ng hay ngh?
………ủ trưa …....ăn nắp con ……...é
Phần 1:trắc nghiệm
Câu 1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 9 chục và 8 đơn vị B. 8 chục và 9 đơn vị C. 8 và 9
Câu 2. 34cm + 5 cm = ?
A. 93cm B. 39 C.. 39cm
Câu 3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 22 con B. 26 con C. 28 con
Câu 4. Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?
A. 10 B. 9 C. 11
Câu 5. Số “Bốn mươi tư” viết là:
A. 40 B. 04 C. 44.
Câu 6. 20 cm + 60 cm – 50 cm =
A. 30 B. 80cm C. 30cm
Câu 7. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bong hoa hồng Lan hái được là 1 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?
A. 37 bông. B. 35 bông C. 26 bông D. 16 bông
Phần 2: Tự luận
Câu 1: a) Đặt tính rồi tính:
12 + 65 45 - 4 2 + 60 99 - 52
………………………………………………………………………………………………………….……………….…….………………
………………………………………………………………………………………………………………………………….………….………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Tính: 43 cm + 16 cm = ……….. 79 cm – 5 cm = ………..
Câu 2: Viết các số: 14, 67, 87, 23, 45.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..………..
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
……….. hình vuông.
……….. hình tam giác.
Câu 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Cửa hàng còn lại (chiếc xe đạp
Câu 5:a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
=
46
Môn TV
1. Nối cụm từ thành câu đúng ( 1 điểm)
2. Bài tập Điền vào chỗ chấm (3 điểm):
a) Điền vần ai hay ay ?
hoa mai……. t…… chân c….... bảng
b) Điền c, k hay q?
thanh …..iếm đu …….uay cứng …..áp
c) Điền ng hay ngh?
………ủ trưa …....ăn nắp con ……...é
 







Các ý kiến mới nhất