CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    MẦM NON HOA HỒNG - NGỌC HỒI - KON TUM

    Upanh.com THÔNG BÁO! Bài/tin/ảnh xin gởi về Địa chỉ Email: kontum.violet.vn@gmail.com - Email: huuthanhvn228@gmail.com - Vui lòng KHÔNG ĐỀ CẬP ĐẾN CHÍNH TRỊ trong các tin/bài/ảnh gởi đến cho chúng tôi. BAN QUẢN TRỊ WEBSITE

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET KON TUM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Văn Sơn
    Ngày gửi: 21h:21' 22-04-2025
    Dung lượng: 24.5 KB
    Số lượt tải: 494
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH ……………………..

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II

    HỌ TÊN: ………………………….

    MÔN: KHOA HỌC - LỚP ........

    LỚP: ..................

    NĂM HỌC: 2024-2025
    Thời gian: 35 phút

    Giám sát 1: …………………...…….. Giám sát 2: ……………………………………
    Điểm

    Lời phê của giáo viên
    ………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………
    ………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    GV Đánh giá 1: …………………… GV Đánh giá 2: …………………

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: (0,5 điểm) Bệnh tả do vi khuẩn nào gây ra?
    A. Vi khuẩn lao.
    B. Vi khuẩn viêm cầu não.
    C. Trực khuẩn uốn ván.
    D. Vi khuẩn tả.
    Câu 2. Chọn phát biểu sai về vi khuẩn.
    A. Vi khuẩn là sinh vật có kích thước rất nhỏ.
    B. Vi khuẩn không nhìn thấy được bằng mắt thường.
    C. Vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường trong không khí.
    D. Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau. 
    Câu 3: (0,5 điểm) Việc làm nào sau đây cần làm để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe
    thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?
    A. Ít vận động.
    B. Sử dụng thuốc kích thích.
    C. Ngủ đúng giờ và đủ giấc.
    D. Không kiểm soát được cảm xúc.
    Câu 4. (0,5 điểm) Dưới góc độ sinh học, dấu hiệu nào ở tuổi dậy thì cho biết cơ thể
    nam và nữ đã có khả năng sinh sản?
    A. Cơ thể phát triển nhanh về chiều cao, cân nặng.
    B. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, nữ xuất hiện kinh nguyệt, nam có hiện tượng
    xuất tinh
    C. Thay đổi về cảm xúc, tâm trạng
    D. Thay đổi về nhận thức và mối quan hệ xã hội.
    Câu 5. (0,5 điểm) Đâu là việc làm thể hiện sự tôn trọng bạn cùng và khác giới?
    A. Chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc.
    B. Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói.
    C. Không chia sẻ khi bạn gặp khó khăn.
    D. Miệt thị vì không cùng giới tính.
    Câu 6: (0,5 điểm) Môi trường có thể ảnh hưởng đến sinh vật như thế nào?
    A. Môi tường chỉ ảnh hưởng đến số lượng sinh vật.
    B. Môi trường chỉ ảnh hưởng đến màu sắc sinh vật.

    C. Môi trường chỉ ảnh hưởng đến cách sinh vật di chuyển.
    D. Môi trường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự phát triển của sinh vật.
    II. TỰ LUẬN
    Câu 7: (1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
    (nòi giống, đặc điểm, thế hệ, nhân lực)
    Con sinh ra có những ……………... giống với bố mẹ của mình, các ……………..
    trong mỗi gia đình, dòng họ nối tiếp nhau, ………………… được duy trì; đồng thời
    tạo ra nguồn …………………. cho các ngành nghề trong xã hội.
    Câu 8: (2 điểm) Em hãy kể một số cách giúp phòng tránh bệnh sâu răng?
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    Câu 9:(2 điểm) Nối các giai đoạn phát triển của con người với đặc điểm tương
    ứng:
    1. Tuổi ấu thơ
    a. Cơ quan sinh dục phát triển, có khả năng sinh sản;
    có sự phát triển về trí tuệ, cảm xúc và các mối quan hệ
    xã hội.
    2. Tuổi trưởng
    b. Cơ thể phát triển nhanh về trí tuệ và thể chất; hoạt
    thành
    động chủ yếu là vui chơi, sau đó chuyển dần sang học
    tập.
    3. Tuổi vị
    c. Chiều cao phát triển đến giới hạn tối đa; có thể xây
    thành niên
    dựng gia đình, sinh con, tự chịu trách nhiệm trong
    cuộc sống.
    4. Tuổi già
    d. Tuy sức khoẻ suy giảm nhưng vẫn có thể sống vui
    khoẻ và truyền lại kinh nghiệm tích luỹ cho thế hệ
    sau..
    Câu 10: (2 điểm) Em hãy nêu một số việc làm của con người góp phần bảo vệ tài
    nguyên thiên nhiên và môi trường:
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: KHOA HỌC
    KHỐI: 5
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Số câu
    Câu 1
    Câu 2
    Đáp án
    D
    C
    0,5 điểm
    Số điểm
    0,5 điểm
    PHẦN II: TỰ LUẬN: (7 điểm)

    Câu 3
    C
    0,5 điểm

    Câu 4
    B
    0,5 điểm

    Câu 5
    Câu 6
    B
    D
    0,5 điểm 0,5 điểm

    Câu 7: (1 điểm)
    Con sinh ra có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình, các thế hệ trong
    mỗi gia đình, dòng họ nối tiếp nhau, nòi giống được duy trì; đồng thời tạo ra nguồn
    nhân lực cho các ngành nghề trong xã hội.
    Câu 8: (2 điểm) Em hãy kể một số cách giúp phòng tránh bệnh sâu răng?
    - Chải răng đúng cách sau khi ăn.
    - Hạn chế ăn đồ ngọt, nước uống có ga.
    - Dùng kem đánh răng có chứa chất ngăn ngừa sâu răng.
    - Khám và lấy cao răng định kì.
    Câu 9:(2 điểm) Nối các giai đoạn phát triển của con người với đặc điểm tương
    ứng:
    Đáp án: 1-b; 2-c; 3-a; 4-d
    Câu 10: (2 điểm) Em hãy nêu một số việc làm của con người góp phần bảo vệ tài
    nguyên thiên nhiên và môi trường:
    - Trồng và bảo vệ cây xanh, bảo vệ rừng.
    - Sử dụng các vật liệu từ thiên nhiên.
    - Tiết kiệm điện, nước.
    - Thực hiện giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế rác thải.

    MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: KHOA HỌC
    KHỐI: 5
    Mạch
    kiến thức, kĩ
    năng
    VI KHUẨN

    CON NGƯỜI
    VÀ SỨC
    KHỎE

    Số câu
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    và số
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    điểm
    1
    1
    Số câu
    2
    2
    Câu số

    1, 2

    8

    1,2

    8

    Số điểm

    1

    2

    1

    2

    Số câu

    3

    1

    4

    2

    3, 4, 5

    9

    1,5

    5

    Số điểm

    1,5

    2

    1,5

    2

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    2

    6

    7

    10

    6,7

    10

    0,5

    1

    2

    0,5

    3

    Số câu

    6

    3

    1

    6

    4

    Số
    điểm

    3

    5

    2

    3

    7

    Câu số

    SINH VẬT VÀ
    Câu số
    MÔI
    TRƯỜNG
    Số điểm
    Tổng
     
    Gửi ý kiến

    MẦM NON HOA HỒNG - NGỌC HỒI - KON TUM

    Upanh.com Bài/tin/ảnh xin các bạn gởi về Địa chỉ Email: kontum.violet.vn@gmail.com - Hoặc gửi cho thầy giáo: Nguyễn Hữu Thành: Email: huuthanhvn228@gmail.com - http://thaythanh.com - Vui lòng KHÔNG ĐỀ CẬP ĐẾN CHÍNH TRỊ trong các tin/bài/ảnh gởi đến cho chúng tôi. BAN QUẢN TRỊ WEBSITE