CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    MẦM NON HOA HỒNG - NGỌC HỒI - KON TUM

    Upanh.com THÔNG BÁO! Bài/tin/ảnh xin gởi về Địa chỉ Email: kontum.violet.vn@gmail.com - Email: huuthanhvn228@gmail.com - Vui lòng KHÔNG ĐỀ CẬP ĐẾN CHÍNH TRỊ trong các tin/bài/ảnh gởi đến cho chúng tôi. BAN QUẢN TRỊ WEBSITE

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET KON TUM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Diễm Hằng
    Ngày gửi: 18h:30' 02-11-2023
    Dung lượng: 201.0 KB
    Số lượt tải: 1460
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức - (Đề 1)
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
    A. 80 000

    B. 85 000

    C. 84 000

    D. 84 600

    Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
    B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
    C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
    D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
    Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
    A. Hàng chục

    B. Hàng trăm

    C. Hàng nghìn

    D. Hàng chục nghìn

    Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
    A. 100 000

    B. 200 001

    C. 199 999

    D. 100 009

    Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

    A. 90°

    B. 120°

    C. 60°

    D. 40°

    Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
    A. 99 999

    B. 11 111

    C. 10 001

    D. 10 000

    Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là
    A. 75

    B. 100

    C. 25

    D. 50

    Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh
    vào thế kỉ nào?
    A. XIX

    B. XX

    C. IXX

    D. XXI

    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
    250; 252; 254; ...; ....; 260
    b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
    2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
    Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

    a) 2 000 × 8 : 4

    b) 12 132 × (24 : 6)

    ………………………………

    …………………………………

    ………………………………

    …………………………………

    ………………………………

    …………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

    b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 3 phút 12 giây = ………….giây

    d) 4 thế kỉ = ………….năm

     
    Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg
    quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền. (2 điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 13: Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
    Hỏi 48 năm sau ngày Giải phóng niềm Nam, thống nhất đất nước là vào năm nào? Năm đó
    thuộc thế kỉ nào?
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................

    Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức - (Đề 2)
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
    A. Hàng chục

    B. Hàng trăm

    C. Hàng nghìn

    D. Hàng chục nghìn

    C. 100 001

    D. 100 000

    Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
    A. 999 999

    B. 111 111

    Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
    A. 9 000 000

    B. 9 900 000

    C. 9 800 000

    D. 10 000 000

    Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:

    Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
    A. 380 999 999

    B.99 999 999

    C.1 000 000 000

    D. 380 000 982

    Câu 5. Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
    Hỏi 48 năm sau ngày Giải phóng niềm Nam, thống nhất đất nước là vào năm nào?
    A. 2023

    B. 2022

    C. 2000

    D. 2003

    Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây:
    Góc có số đo 60° là:
    A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
    B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
    D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

    Câu 7. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
    A. XIX

    B. XX

    C. XXI

    D. XXII

    Câu 8. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
    A. 75

    B. 21

    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S

    C. 25

    D. 12

    a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000. 
    b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33. 
    c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000. 
    d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. 
    Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
    a) 8 000 × 5 : 4

    b) 13 206 × (28 : 7)

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 6 tạ 5 kg = ………….kg

    b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 5 phút 48 giây = ………….giây

    d) 5 thế kỉ = ………….năm

    Câu 12. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng.
    và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi
    cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 13. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số chẵn lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số
    khác nhau từ các chữ số trên. (1 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức - (Đề 3)
    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
    A. 823 017

    B. 832 017

    C. 82 317

    D. 823 170

    C. 999 999

    D. 999 998

    Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
    A. 888 888

    B. 100 000

    Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
    A. 190 100 000

    B. 190 000 000

    C. 200 000 000

    D. 190 200 000

    Câu 4. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 567899; 567898; 567897; 567896

    B. 978653; 979653; 970653; 980653

    C. 865742; 865842; 865942; 865043

    D. 754219; 764219; 774219; 775219

    Câu 5. Số liền sau của số 888 899 là số:
    A. 888 898

    B. 888 900

    C. 900 000

    D. 888 799

    Câu 6. “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

    A. 2

    B. 3

    C. 6

    D. 5

    Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
    A. XIX

    B. X

    C. XIII

    D. IX

    Câu 8. Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
    A. 12

    B. 4

    C. 2

    D. 3

    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. >, <, = (1 điểm)
    a) 73 882 339 ...... 57 492 492

    b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 + 600

    c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000

    d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000

    Câu 10. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
    a) 57 670 – (29 853 – 2 853)

    b) 19 000 + 8 140 + 2 760

    ………………………………………

    ……………………………………

    ………………………………………

    ……………………………………

    ………………………………………

    ……………………………………

    Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a) 4 tấn 50 yến = ………….yến

    b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

    c) 2 phút 12 giây = ………….giây

    d) 1 000 năm = ………….thế kỉ

    Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có chu vi
    bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2 điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 13. Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của số đó
    bằng 6. (1 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC (Đề 4)
    NĂM HỌC: 2023 – 2024

    Bài 1: Chọn đáp án đúng
    a. Số lớn nhất trong các số: 56 213; 65 222; 56 312; 65 032 là:
    A. 65 222
    B. 56 213
    C. 65 032
    D. 56 312
    b. Gia trị của biểu thức: (a + 5) x 7 với a = 12 là:
    A. 24
    B. 17
    C. 19
    D. 119
    c. Các chữ số thuộc lớp triệu của số 976 345 278 là:
    A. 3;4;5
    B. 9;7;6
    C. 4;5;2
    D. 2,7,8
    d. Làm tròn số 879 645 321 đến hàng trăm nghìn được là:
    A. 879 650 000
    B. 879 600 000
    C. 879 000 000
    D. 879 700 000
    Bài 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
    30 350 001 > 3… 350 000
    A. 2
    B. 1
    C. 0
    D. 4
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. Góc vuông lớn hơn góc nhọn ….
    b. Góc vuông nhỏ hơn góc tù ….
    c. Góc bẹt bằng góc vuông ….
    d. Góc bẹt bằng 2 lần góc vuông ….
    Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    3m26cm2 = …………… mm2

    8m2 50 dm2 = ………….dm2

    4 tấn 7 tạ = ……….. tạ

    58 tạ = …….. yến = …….kg

    Bài 5: Đặt tính rồi tính
    83 416 – 42 808

    7 102 x 8

    92 804 : 4

    …………………............... …………………............... …………………...............
    …………………............... …………………............... …………………...............
    …………………............... …………………............... …………………...............
    …………………............... …………………............... …………………...............
    …………………...............
    …………………………..
    …………………………..
    …………………………..

    Bài 6: An có 275 viên bị, Tú có ít hơn An 28 viên bi, Bình có nhiều hơn Tú 45 viên bi.
    Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
    Bài làm
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    Bài 7: Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
    Hỏi 48 năm sau ngày Giải phóng niềm Nam, thống nhất đất nước là vào năm nào?
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC (Đề 6)
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để được ba số chẵn liên tiếp là
    80, 82, ….
    A. 83

    B. 84

    C. 81

    D. 85

    Câu 2. Số đo góc đỉnh M; cạnh MB, MD trong hình dưới đây là
    A. 122o

    B. 63o

    C. 90o

    D. 80o

    Câu 3. Góc NAC là ….. . Điền câu thích hợp vào chỗ chấm

    A. Góc vuông đỉnh A, cạnh AN, AC

    B. Góc tù đỉnh A, cạnh AN, AC

    C. Góc nhọn đỉnh A, cạnh AN, AC

    D. Góc bẹt đỉnh A, cạnh AN, AC

    Câu 4. Số “chín triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn không trăm ba mươi lăm” viết là
    A. 932 735

    B. 9 327 350

    C. 90 327 350

    D. 927 035

    Câu 5. Số gồm các chữ số khác nhau chứa số 9 ở lớp đơn vị là
    A. 784 920
    B. 345 009
    C. 542 932
    D. 987 216
    Câu 6. Làm tròn số 879 645 321 đến hàng trăm nghìn được là:
    A. 879 650 000
    B. 879 600 000
    C. 879 000 000
    D. 879 700 000
    Câu 7. Số liền trước của số 989 là
    A. 990
    B. 988
    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. Góc vuông lớn hơn góc nhọn ….
    c. Góc bẹt bằng góc vuông ….

    C. 980

    D. 900

    b. Góc vuông nhỏ hơn góc tù ….
    d. Góc bẹt bằng 2 lần góc vuông ….

    Câu 9. Số lẻ có sáu chữ số thỏa mãn các điều kiện: Lớp nghìn gồm các chữ số 2, 0, 0; Lớp
    đơn vị gồm các chữ số 6, 6, 5 là
    A. 200 665

    B. 665 200

    C. 200 656

    D. 656 200

    Câu 10. Cho 9 thẻ số như hình dưới đây.

    Số lớn nhất có chín chữ số lập được từ các thẻ số trên là
    A. 965 101 000

    B. 965 110 000

    C. 695 110 000

    D. 956 101 000

    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 30 cm, cạnh còn lại có độ dài là a
    cm. Chu vi của hình chữ nhật đó được tính theo công thức: P = (30 + a) × 2. Tính P, biết:
    a) a = 40 cm
    b) a = 35 cm
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    Câu 2. (1 điểm) Viết các số, biết số đó gồm:
    a) 6 trăm triệu, 2 triệu, 6 chục nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị: ................................
    b) 7 chục triệu, 5 nghìn. 2 trăm, 1 đơn vị: .....................................................
    c) 3 triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 9 đơn vị: .....................................................
    d) 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục, 3 đơn vị: .............................................
    Câu 3 (1 điểm) Viết các số sau thành tổng rồi cho biết chữ số 9 và 5 trong các số ở hàng nào,
    lớp nào?
    a) 69 057 200

    b) 900 100 508

    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    Câu 4 (1 điểm)
    a) Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm
    765 987 568 ..... 765 879 568

    5 090 000

    ..... 5 000 900

    b) Sắp xếp các số 986 675; 345 136; 200 000 000; 34 562 976 theo thứ tự từ lớn đến bé?
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    Câu 5 (1 điểm) Số?
    a) Tìm số lớn nhất có thể, biết rằng số đó sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì cho kết
    quả là 2 500 000
    b) Tìm một số, biết số đó là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số lớn nhất có sáu chữ
    số khác nhau.
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    Câu 6. (1 điểm) Hoa mua 5 tập giấy và 4 quyển vở hết 7 300 đồng. Hải mua 9 tập giấy và 8
    quyển vở cùng loại hết 13 700 đồng. Tính giá tiền của 8 quyển vở?
    BÀI LÀM
    ……….…………………………………………………………………………………………

    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    ……….…………………………………………………………………………………………
    Đề ôn thi giữa học kì I Toán lớp 4 – Kết nối tri thức

    Đề số 8
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số: Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tư
    viết là:
    A. 59 643 554

    B. 59 634 584

    C. 5 986 544

    D. 5 894 564

    Câu 2: Số 23 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
    A. 23 450 000

    B. 23 500 000

    C. 23 550 000

    D. 23 400 000

    Câu 3: Số cần điền vào chỗ chấm của 1452 kg = …….tấn …….kg
    A. 14 tấn 52 kg

    B. 145 tấn 2 kg

    C. 1 tấn 452 kg

    D. 1 tấn 542 kg

    Câu 4: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình bên?
    A. Hình bên có 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    B. Hình bên có 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    C. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
    D. Hình bên có 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
    Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 ngày 10 giờ = ……….giờ là:
    A. 69

    B. 144

    C. 135

    D. 154

    Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ có các số chẵn:
    A. 45, 47, 48, 49 B. 44, 46, 48, 50

    C. 29, 30, 31, 32

    D. 0, 1, 2, 4

    Câu 7: Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19 và p = 3 là:
    A. 10

    B. 9

    C. 8

    D. 7

    Câu 8: 1 m2 50 dm2 = …….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
    A. 150 dm2

    B. 150

    C. 105 dm2

    D. 105

    Câu 9: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …… 54 521 312

    1 247 136 …… 2 463 145

    10 452 316 …… 9 412 741

    479 412 …… 461 007

    7 849 121 ……... 7 849 121

    510 784 ……510780 + 4

    Câu 10. (1 điểm) Viết các số, biết số đó gồm:
    a) 6 trăm triệu, 2 triệu, 6 chục nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị: ................................
    b)
    b) 7 chục triệu, 5 nghìn. 2 trăm, 1 đơn vị: .....................................................
    c) 3 triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 9 đơn vị: .....................................................
    d) 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục, 3 đơn vị: .............................................

    II. Tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    52 149 + 24 778
    72 508 – 20 429
    31 089 x 5
    43 263 : 9
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai 7 tạ
    gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của hàng bán
    được bao nhiêu tạ gạo?
    Bài giải
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    Câu 3. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số chẵn lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số
    khác nhau từ các chữ số trên. (1 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 4: Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
    Hỏi 48 năm sau ngày Giải phóng niềm Nam, thống nhất đất nước là vào năm nào?
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................
    ………………….............................................................................................................

    ………………….............................................................................................................

    Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 100 dm, chiều rộng kém chiều dài 2 m.
    Hỏi diện tích mảnh vườn đó rộng bao nhiêu mét vuông?
    Bài giải
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    Đề ôn thi giữa học kì I Toán lớp 4 – Kết nối tri thức
    Đề số 6
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Năm 1783 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
    A. XV

    B. XVI

    C. XVII

    D. XVIII

    Câu 2: Số cần điền vào chỗ chấm của 3 452 kg = …….tấn …….kg
    A. 34 tấn 52 kg

    B. 345 tấn 2 kg

    C. 3 tấn 452 kg

    D. 3 tấn 542 kg

    Câu 3: Giá trị của biểu thức (m - n) x p nếu m = 24, n = 4 và p = 3 là:
    A. 50

    B. 60

    C. 80

    D. 70

    Câu 4: Số 5 trong số 14 531 274 có giá trị là:
    A. 50 000

    B. 500 000

    C. 5 000 000

    D. 5 000

    Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 giờ 15 phút = ……….phút là:
    A. 369

    B. 344

    C. 375

    D. 354

    Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
    A. 99 999

    B. 99 998

    C. 98 675

    D. 98 765

    Câu 7: Biết số gồm Bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị.
    Số đó là:
    A. 7 903

    B. 72 932

    C. 720 932

    D. 729 032

    Câu 8: Tên đúng của góc trong hình vẽ trên là:
    A. Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
    B. Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
    II. Tự luận
    Bài 1: Điền dấu >, <, =
    54 421 312 …… 54 521 312

    955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2

    10 452 316 …… 9 412 741

    2 001 cm2 …… 20 dm2 10 cm2

    7 849 121 ……... 7 849 121

    320 cm2 …… 3 dm2 20 cm2

    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    52 475 + 24 471
    63 178 – 11 478
    41 255 x 6
    74 121 : 3
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Bài 2: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu
    2 504 con gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày bán được bao nhiêu
    con gà?
    Bài giải
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính chu vi và
    diện tích của mảnh đất đó.
    Bài giải
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    MẦM NON HOA HỒNG - NGỌC HỒI - KON TUM

    Upanh.com Bài/tin/ảnh xin các bạn gởi về Địa chỉ Email: kontum.violet.vn@gmail.com - Hoặc gửi cho thầy giáo: Nguyễn Hữu Thành: Email: huuthanhvn228@gmail.com - http://thaythanh.com - Vui lòng KHÔNG ĐỀ CẬP ĐẾN CHÍNH TRỊ trong các tin/bài/ảnh gởi đến cho chúng tôi. BAN QUẢN TRỊ WEBSITE